Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cải thảo
Calo và thông tin dinh dưỡng
om, với chất béo và muối
46
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb1,3 g
Chất béo3,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 46 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 3,5 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 1,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 46 | 1,4 g | 1,3 g | 3,5 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,7 g | 0,6 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 69 | 2,2 g | 1,9 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 92 | 2,9 g | 2,5 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 115 | 3,6 g | 3,2 g | 8,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cải thảo
100 g Cải thảo có bao nhiêu calo?
100 g Cải thảo có 46 kcal, gồm 1,4 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
50 g Cải thảo có bao nhiêu calo?
50 g Cải thảo có 23 kcal, gồm 0,7 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Cải thảo có bao nhiêu calo?
150 g Cải thảo có 69 kcal, gồm 2,2 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
200 g Cải thảo có bao nhiêu calo?
200 g Cải thảo có 92 kcal, gồm 2,9 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
250 g Cải thảo có bao nhiêu calo?
250 g Cải thảo có 115 kcal, gồm 3,6 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) X572612 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ