Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá pollock
Calo và thông tin dinh dưỡng
tẩm bột chiên, đông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ (chảo)
277
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb22 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 277 kcal —
- Chất đạm 16 g 32%
- Carbohydrate 22 g 8%
- Chất béo 14 g 17%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 0,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 277 | 16 g | 22 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 7,9 g | 11 g | 6,8 g |
| 150 g | 150 g | 416 | 24 g | 33 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 554 | 32 g | 44 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 693 | 40 g | 55 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá pollock Đại Tây Dươngsống82 kcal / 100 g
- Cá saithe và pollack tẩm bộtđông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ (chảo)213 kcal / 100 g
- Cá saithe và cá pollacktẩm bột, đông lạnh sâu175 kcal / 100 g
- Phi lê cá minh thái đentẩm bột chiên xù, chiên181 kcal / 100 g
- Phi lê cá thanlăn qua vụn bánh mì, chiên trong mỡ194 kcal / 100 g
- Chả cá minh thái Alaskatẩm bột chiên xù, đông lạnh sâu, áp chảo không dùng chất béo (chảo)129 kcal / 100 g
- Thanh cátừ cá pollock Alaska, tẩm bột chiên xù, đông lạnh sâu, chiên không dầu, trên chảo209 kcal / 100 g
- Chả cá saithechiên124 kcal / 100 g
- Saithe pollock fillet90 kcal / 100 g
- Lát cá minh thái đennướng124 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá pollock
100 g Cá pollock có bao nhiêu calo?
100 g Cá pollock có 277 kcal, gồm 16 g đạm, 22 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Cá pollock có bao nhiêu calo?
50 g Cá pollock có 139 kcal, gồm 7,9 g đạm, 11 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
150 g Cá pollock có bao nhiêu calo?
150 g Cá pollock có 416 kcal, gồm 24 g đạm, 33 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Cá pollock có bao nhiêu calo?
200 g Cá pollock có 554 kcal, gồm 32 g đạm, 44 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Cá pollock có bao nhiêu calo?
250 g Cá pollock có 693 kcal, gồm 40 g đạm, 55 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T932282 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ