Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá phèn
Calo và thông tin dinh dưỡng
90
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb0 g
Chất béo3,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 90 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,7 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 90 | 14 g | 0 g | 3,7 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 7,1 g | 0 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 135 | 21 g | 0 g | 5,6 g |
| 200 g | 200 g | 180 | 28 g | 0 g | 7,4 g |
| 250 g | 250 g | 225 | 35 g | 0 g | 9,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá phèn
100 g Cá phèn có bao nhiêu calo?
100 g Cá phèn có 90 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
50 g Cá phèn có bao nhiêu calo?
50 g Cá phèn có 45 kcal, gồm 7,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Cá phèn có bao nhiêu calo?
150 g Cá phèn có 135 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
200 g Cá phèn có bao nhiêu calo?
200 g Cá phèn có 180 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
250 g Cá phèn có bao nhiêu calo?
250 g Cá phèn có 225 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2629 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ