Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
cá đối
Calo và thông tin dinh dưỡng
de=Knurrhahn, roh; es=Rubio o perlón, crudo; fr=Grondin perlon, cru; it=Cappone gallinella, crudo; pt_BR=Caboz, cru
97
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 97 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Selen 37,2 µg 68%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 97 | 20 g | – | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 10 g | – | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 146 | 31 g | – | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 195 | 41 g | – | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 244 | 51 g | – | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về cá đối
100 g cá đối có bao nhiêu calo?
100 g cá đối có 97 kcal, gồm 20 g đạm, – carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g cá đối có bao nhiêu calo?
50 g cá đối có 49 kcal, gồm 10 g đạm, – carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g cá đối có bao nhiêu calo?
150 g cá đối có 146 kcal, gồm 31 g đạm, – carbohydrate và 2,7 g chất béo.
200 g cá đối có bao nhiêu calo?
200 g cá đối có 195 kcal, gồm 41 g đạm, – carbohydrate và 3,6 g chất béo.
250 g cá đối có bao nhiêu calo?
250 g cá đối có 244 kcal, gồm 51 g đạm, – carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26219 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ