Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bơ nhạt nhẹ nửa muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
39-41% chất béo
376
calokcal mỗi 100 g
Carb4 g
Chất béo40 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 376 kcal —
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 40 g 51%
- Chất béo bão hòa 26 g 130%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,5 g —
- Natri 550 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 3 mg 20%
- Vitamin B6 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 0,1 mg 1%
- Magiê 8 mg 2%
- Kali 80 mg 2%
- Iốt 2 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 376 | – | 4 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 188 | – | 2 g | 20 g |
| 150 g | 150 g | 564 | – | 6 g | 60 g |
| 200 g | 200 g | 752 | – | 8 g | 80 g |
| 250 g | 250 g | 940 | – | 10 g | 100 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ nhạt nhẹ không muối39-41% chất béo390 kcal / 100 g
- Bơ nhạt vừa muốitối thiểu 80% chất béo725 kcal / 100 g
- Sản phẩm bơít béo337 kcal / 100 g
- Chất béo phếtchất béo <= 41%, muối vừa, chuẩn356 kcal / 100 g
- Chất béo sữa phếtchất béo 15-25%, nhẹ, phết được, không muối, tăng cường vitamin197 kcal / 100 g
- Phết dầu thực vật và bơgiảm calo465 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết dầu thực vật và bơgiống bơ thực vật, giảm calo, trong hộp, có muối450 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bơmặn675 kcal / 100 g
- Blended spread reduced fat541 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bơ nhạt nhẹ nửa muối
100 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có bao nhiêu calo?
100 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có 376 kcal, gồm – đạm, 4 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có bao nhiêu calo?
50 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có 188 kcal, gồm – đạm, 2 g carbohydrate và 20 g chất béo.
150 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có bao nhiêu calo?
150 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có 564 kcal, gồm – đạm, 6 g carbohydrate và 60 g chất béo.
200 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có bao nhiêu calo?
200 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có 752 kcal, gồm – đạm, 8 g carbohydrate và 80 g chất béo.
250 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có bao nhiêu calo?
250 g Bơ nhạt nhẹ nửa muối có 940 kcal, gồm – đạm, 10 g carbohydrate và 100 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 16416 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ