Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh pudding sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
sản xuất công nghiệp
112
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,4 g
Carb18 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 112 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 18 g 6%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 16 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 112 | 3,4 g | 18 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 56 | 1,7 g | 8,9 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 168 | 5,1 g | 27 g | 4,2 g |
| 200 g | 200 g | 224 | 6,8 g | 35 g | 5,6 g |
| 250 g | 250 g | 280 | 8,5 g | 44 g | 7 g |
Thực phẩm tương tự
- Sốt bánh pudding sô cô la269 kcal / 100 g
- Pudding sô-cô-lasẵn sàng ăn, không chứa chất béo93 kcal / 100 g
- Bột pudding sô cô lađã chế biến86 kcal / 100 g
- Bánh flan sô-cô-lahỗn hợp khô, pha liền, được chế biến với sữa nguyên kem111 kcal / 100 g
- Bột pha sô-cô-lahỗn hợp khô, pha liền378 kcal / 100 g
- Pudding caramelsản xuất công nghiệp129 kcal / 100 g
- Sốt sô-cô-lasản xuất công nghiệp268 kcal / 100 g
- Hỗn hợp chè sô-cô-lahỗn hợp khô, thông thường362 kcal / 100 g
- Món tráng miệng từ sữa vị sô-cô-lathương mại196 kcal / 100 g
- Kem trứng sô-cô-languyên kem88 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh pudding sô-cô-la
100 g Bánh pudding sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Bánh pudding sô-cô-la có 112 kcal, gồm 3,4 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Bánh pudding sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Bánh pudding sô-cô-la có 56 kcal, gồm 1,7 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Bánh pudding sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Bánh pudding sô-cô-la có 168 kcal, gồm 5,1 g đạm, 27 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
200 g Bánh pudding sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Bánh pudding sô-cô-la có 224 kcal, gồm 6,8 g đạm, 35 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
250 g Bánh pudding sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Bánh pudding sô-cô-la có 280 kcal, gồm 8,5 g đạm, 44 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: mvt 01.020 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ