Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Yến mạch cán nguyên hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
với cám mì
371
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb61 g
Chất béo7,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 371 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 61 g 22%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 11 g 38%
- Đường 1,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 371 | 10 g | 61 g | 7,3 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 5 g | 30 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 557 | 15 g | 91 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 742 | 20 g | 121 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 928 | 25 g | 151 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Yến mạch cán bổ sung chất xơchưa nấu359 kcal / 100 g
- Yến mạch cán bổ sung ngũ cốcchưa nấu372 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch nguyên hạt giàu chất xơ68 kcal / 100 g
- Vảy lúa mìnguyên hạt, hấp328 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch nguyên hạt66 kcal / 100 g
- Ngũ cốc dạng mảnh cám lúa mì ăn sángbổ sung vitamin B2, B3, B6, folate, Fe và Zn353 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt All-Bran cám lúa mìtăng cường vi chất, ví dụ364 kcal / 100 g
- Bánh mì giòn từ lúa mì nguyên cám và cám yến mạchcó đường và thảo mộc, chất xơ 10,5%390 kcal / 100 g
- Bánh ngô cám yến mạchhealth valley, ăn liền380 kcal / 100 g
- Bột yến mạch nguyên cám352 kcal / 100 g
Câu hỏi về Yến mạch cán nguyên hạt
100 g Yến mạch cán nguyên hạt có bao nhiêu calo?
100 g Yến mạch cán nguyên hạt có 371 kcal, gồm 10 g đạm, 61 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
50 g Yến mạch cán nguyên hạt có bao nhiêu calo?
50 g Yến mạch cán nguyên hạt có 186 kcal, gồm 5 g đạm, 30 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Yến mạch cán nguyên hạt có bao nhiêu calo?
150 g Yến mạch cán nguyên hạt có 557 kcal, gồm 15 g đạm, 91 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Yến mạch cán nguyên hạt có bao nhiêu calo?
200 g Yến mạch cán nguyên hạt có 742 kcal, gồm 20 g đạm, 121 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Yến mạch cán nguyên hạt có bao nhiêu calo?
250 g Yến mạch cán nguyên hạt có 928 kcal, gồm 25 g đạm, 151 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: slv 703 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ