Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, sẵn sàng nướng, đã nướng
509
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,5 g
Carb53 g
Chất béo29 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 509 kcal —
- Chất đạm 6,5 g 13%
- Carbohydrate 53 g 19%
- Chất béo 29 g 37%
- Chất béo bão hòa 9,3 g 46%
- Chất xơ 3,3 g 12%
- Đường 4,2 g —
- Natri 467 mg 20%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,54 mg 4%
- Vitamin K 7,8 µg 7%
- Thiamin (B1) 0,3 mg 25%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,46 mg 9%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Folate (B9) 68 µg 17%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 13,4 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 82 mg 7%
- Kali 114 mg 2%
- Kẽm 0,51 mg 5%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,62 mg 27%
- Selen 6,8 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 509 | 6,5 g | 53 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 255 | 3,3 g | 27 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 764 | 9,8 g | 79 g | 43 g |
| 200 g | 200 g | 1018 | 13 g | 106 g | 57 g |
| 250 g | 250 g | 1273 | 16 g | 132 g | 72 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn
100 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có bao nhiêu calo?
100 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có 509 kcal, gồm 6,5 g đạm, 53 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có bao nhiêu calo?
50 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có 255 kcal, gồm 3,3 g đạm, 27 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có bao nhiêu calo?
150 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có 764 kcal, gồm 9,8 g đạm, 79 g carbohydrate và 43 g chất béo.
200 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có bao nhiêu calo?
200 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có 1018 kcal, gồm 13 g đạm, 106 g carbohydrate và 57 g chất béo.
250 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có bao nhiêu calo?
250 g vỏ bánh nướng loại tiêu chuẩn có 1273 kcal, gồm 16 g đạm, 132 g carbohydrate và 72 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3971 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ