Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tôm càng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, trong xốt trắng cơ bản với kem
121
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,6 g
Carb2,4 g
Chất béo9,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 6,6 g 13%
- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất béo 9,4 g 12%
- Chất béo bão hòa 4,3 g 22%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 1,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 6,6 g | 2,4 g | 9,4 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 3,3 g | 1,2 g | 4,7 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 9,9 g | 3,6 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 13 g | 4,8 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 17 g | 6 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tôm càng
100 g Tôm càng có bao nhiêu calo?
100 g Tôm càng có 121 kcal, gồm 6,6 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
50 g Tôm càng có bao nhiêu calo?
50 g Tôm càng có 61 kcal, gồm 3,3 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
150 g Tôm càng có bao nhiêu calo?
150 g Tôm càng có 182 kcal, gồm 9,9 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Tôm càng có bao nhiêu calo?
200 g Tôm càng có 242 kcal, gồm 13 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 19 g chất béo.
250 g Tôm càng có bao nhiêu calo?
250 g Tôm càng có 303 kcal, gồm 17 g đạm, 6 g carbohydrate và 24 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y6A4000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ