Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
70
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb2,7 g
Chất béo5,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 70 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 2,7 g 1%
- Chất béo 5,1 g 7%
- Chất xơ 2,8 g 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 70 | 2 g | 2,7 g | 5,1 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 1 g | 1,4 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 105 | 3 g | 4,1 g | 7,6 g |
| 200 g | 200 g | 140 | 4 g | 5,4 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 175 | 5 g | 6,8 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em quả bơ với dâu tây và sữa chua tự nhiênkhông đường55 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em quả bơ và chuốikhông đường92 kcal / 100 g
- Món tráng miệng sữa chua chuối cho trẻ emthức ăn trẻ em, rây mịn78 kcal / 100 g
- Nước ép trái cây trộn với sữa chua ít béothức ăn trẻ em74 kcal / 100 g
- Món tráng miệng sữa chua việt quất cho trẻ emthức ăn trẻ em, rây mịn77 kcal / 100 g
- Sữa chua trái cây cho bétrái cây, ngũ cốc hỗn hợp và sắt92 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên
100 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có 70 kcal, gồm 2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có 35 kcal, gồm 1 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có 105 kcal, gồm 3 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có 140 kcal, gồm 4 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 10 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em quả bơ với sữa chua tự nhiên có 175 kcal, gồm 5 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0421N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ