Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ 12 tháng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 9 g 3%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
- Chất xơ 1,9 g 7%
- Đường 0,9 g —
- Natri 96 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 53,6 µg 6%
- Vitamin K 2,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,18 mg 4%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 18,3 µg 5%
- Vitamin B12 0,08 µg 3%
Khoáng chất
- Canxi 14,3 mg 1%
- Sắt 0,28 mg 2%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 35 mg 3%
- Kali 134 mg 3%
- Kẽm 0,25 mg 2%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,09 mg 4%
- Selen 1,5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 2,5 g | 9 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 1,3 g | 4,5 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 3,8 g | 13 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 151 | 5 g | 18 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 189 | 6,3 g | 22 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn cho bé rau củ với sữa/kem và thực phẩm chứa tinh bộttừ 12 tháng72 kcal / 100 g
- Thức ăn cho trẻ em rau củ với sữa/kem và thực phẩm giàu tinh bộttừ 8-12 tháng78 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé thịt viên và khoai tâytrong hũ, từ 12 tháng69 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau cho trẻ tập điThức ăn trẻ em, thịt, thịt bò với rau, trẻ nhỏ69 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé đút lò cátrong hũ, từ 12 tháng79 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt gà cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, loại junior53 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột
100 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 76 kcal, gồm 2,5 g đạm, 9 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 38 kcal, gồm 1,3 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 114 kcal, gồm 3,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 151 kcal, gồm 5 g đạm, 18 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 189 kcal, gồm 6,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 42605 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ