Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ 8-12 tháng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 55 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 6,8 g 2%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 1,4 g —
- Natri 94,4 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 83 µg 9%
- Vitamin C 0,61 mg 1%
- Vitamin K 16,3 µg 14%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 8,1 µg 2%
- Vitamin B12 0,14 µg 6%
Khoáng chất
- Canxi 17,5 mg 1%
- Sắt 0,3 mg 2%
- Magiê 9,8 mg 2%
- Phốt pho 41 mg 3%
- Kali 136 mg 3%
- Kẽm 0,3 mg 3%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,08 mg 3%
- Selen 1,2 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 55 | 2,8 g | 6,8 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 1,4 g | 3,4 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 82 | 4,2 g | 10 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 109 | 5,6 g | 14 g | 2,6 g |
| 250 g | 250 g | 137 | 7 g | 17 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn cho trẻ em rau củ với sữa/kem và thực phẩm giàu tinh bộttừ 8-12 tháng78 kcal / 100 g
- Thức ăn cho bé rau củ với sữa/kem và thực phẩm chứa tinh bộttừ 12 tháng72 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm cho bé thịt viên và khoai tâytrong hũ, từ 12 tháng69 kcal / 100 g
- Thịt bò với rau cho trẻ tập điThức ăn trẻ em, thịt, thịt bò với rau, trẻ nhỏ69 kcal / 100 g
- Rau củ và thịt bò rây nhuyễn cho trẻ emthức ăn trẻ em, bữa tối, rây nhuyễn77 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột
100 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 55 kcal, gồm 2,8 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 27 kcal, gồm 1,4 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 82 kcal, gồm 4,2 g đạm, 10 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 109 kcal, gồm 5,6 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
250 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn cho trẻ em, rau củ với thịt/cá và thực phẩm giàu tinh bột có 137 kcal, gồm 7 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 42604 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ