Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa đánh bông
Calo và thông tin dinh dưỡng
84
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb11 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 84 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 22 g 111%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 84 | 3 g | 11 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 42 | 1,5 g | 5,4 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 126 | 4,5 g | 16 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 168 | 6 g | 21 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 210 | 7,5 g | 27 g | 8 g |
Câu hỏi về Sữa đánh bông
100 g Sữa đánh bông có bao nhiêu calo?
100 g Sữa đánh bông có 84 kcal, gồm 3 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Sữa đánh bông có bao nhiêu calo?
50 g Sữa đánh bông có 42 kcal, gồm 1,5 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Sữa đánh bông có bao nhiêu calo?
150 g Sữa đánh bông có 126 kcal, gồm 4,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Sữa đánh bông có bao nhiêu calo?
200 g Sữa đánh bông có 168 kcal, gồm 6 g đạm, 21 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Sữa đánh bông có bao nhiêu calo?
250 g Sữa đánh bông có 210 kcal, gồm 7,5 g đạm, 27 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 913 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ