Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac
Calo và thông tin dinh dưỡng
abbott nutrition, có sắt, dạng cô đặc dạng lỏng, chưa hoàn nguyên
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 127 kcal —
- Chất đạm 2,6 g 5%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 14 g —
- Natri 31 mg 1%
- Cholesterol 3 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 114 µg 13%
- Vitamin C 11,5 mg 13%
- Vitamin D 1,9 µg 10%
- Vitamin E 1,3 mg 9%
- Vitamin K 10,2 µg 9%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 1,3 mg 8%
- Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
- Vitamin B6 0,08 mg 4%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 0,32 µg 13%
- Choline 15,6 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 99 mg 8%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 8 mg 2%
- Phốt pho 54 mg 4%
- Kali 134 mg 3%
- Kẽm 0,96 mg 9%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2,8 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 127 | 2,6 g | 14 g | 6,9 g |
| 1 khẩu phần | 31,4 g | 40 | 0,8 g | 4,3 g | 2,2 g |
| 2 khẩu phần | 62,8 g | 80 | 1,7 g | 8,6 g | 4,3 g |
| ½ khẩu phần | 15,7 g | 20 | 0,4 g | 2,2 g | 1,1 g |
| 3 khẩu phần | 94,2 g | 120 | 2,5 g | 13 g | 6,5 g |
| 4 khẩu phần | 125,6 g | 160 | 3,3 g | 17 g | 8,7 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 1,3 g | 6,9 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 191 | 4 g | 21 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 254 | 5,3 g | 28 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 318 | 6,6 g | 34 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Advanceabbott nutrition, with iron, liquid concentrate, not reconstituted127 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Isomilabbott nutrition, có sắt, chất cô đặc dạng lỏng128 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Alimentumcó sắt, ăn liền66 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Sensitiveabbott nutrition, không chứa lactose, dạng cô đặc pha loãng, có chứa ara và dha128 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Isomil Advanceabbott nutrition, có sắt, dạng cô đặc pha loãng128 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Alimentum Advanceabbott nutrition, with iron, powder, not reconstituted, with dha and ara517 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Enfamil Premiummead johnson, infant, liquid concentrate, not reconstituted129 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac For Spit Upabbott nutrition, dạng bột, có chứa ara và dha514 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Go And Growabbott nutrition, dùng ngay, có chứa ara và dha66 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac Alimentum Advanceăn liền, có ARA và DHA67 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac
100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 127 kcal, gồm 2,6 g đạm, 14 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
1 khẩu phần (31,4 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (31,4 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 40 kcal, gồm 0,8 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
2 khẩu phần (62,8 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (62,8 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 80 kcal, gồm 1,7 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
½ khẩu phần (15,7 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (15,7 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 20 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
3 khẩu phần (94,2 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (94,2 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 120 kcal, gồm 2,5 g đạm, 13 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
4 khẩu phần (125,6 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (125,6 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 160 kcal, gồm 3,3 g đạm, 17 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 64 kcal, gồm 1,3 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có bao nhiêu calo?
150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Similac có 191 kcal, gồm 4 g đạm, 21 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172312 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ