Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa chua uống vị dâu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa nguyên kem
115
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,4 g
Carb16 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 115 kcal —
- Chất đạm 5,4 g 11%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 115 | 5,4 g | 16 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 2,7 g | 7,8 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 173 | 8,1 g | 23 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 230 | 11 g | 31 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 288 | 14 g | 39 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa chua uống vị dâu và chuốisữa nguyên kem115 kcal / 100 g
- Sữa chua uống nguyên chất hương dâusữa nguyên kem, hương dâu
- Sữa chua uốngsữa nguyên kem, có dâu tây90 kcal / 100 g
- Thức uống sữa chua hương trái câyhương trái cây75 kcal / 100 g
- Sữaa hương dâucó đường, đã tách một phần chất béo, tăng cường vitamin D59 kcal / 100 g
- Thức uống sữa chua hương vanihương vani63 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa vị dâu tây154 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương dâudạng bột, pha với sữa nguyên kem88 kcal / 100 g
- Bột hỗn hợp hương dâuvới sữa tươi nguyên kem88 kcal / 100 g
- Phô mai nước vị dâudạng lỏng, vị dâu79 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa chua uống vị dâu
100 g Sữa chua uống vị dâu có bao nhiêu calo?
100 g Sữa chua uống vị dâu có 115 kcal, gồm 5,4 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Sữa chua uống vị dâu có bao nhiêu calo?
50 g Sữa chua uống vị dâu có 58 kcal, gồm 2,7 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Sữa chua uống vị dâu có bao nhiêu calo?
150 g Sữa chua uống vị dâu có 173 kcal, gồm 8,1 g đạm, 23 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Sữa chua uống vị dâu có bao nhiêu calo?
200 g Sữa chua uống vị dâu có 230 kcal, gồm 11 g đạm, 31 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Sữa chua uống vị dâu có bao nhiêu calo?
250 g Sữa chua uống vị dâu có 288 kcal, gồm 14 g đạm, 39 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2537 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ