Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Su hào
Calo và thông tin dinh dưỡng
om
30
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb4,1 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 30 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 4,1 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 3,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 30 | 2 g | 4,1 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 1 g | 2 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 45 | 3,1 g | 6,1 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 60 | 4,1 g | 8,2 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 75 | 5,1 g | 10 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Su hào
100 g Su hào có bao nhiêu calo?
100 g Su hào có 30 kcal, gồm 2 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Su hào có bao nhiêu calo?
50 g Su hào có 15 kcal, gồm 1 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Su hào có bao nhiêu calo?
150 g Su hào có 45 kcal, gồm 3,1 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Su hào có bao nhiêu calo?
200 g Su hào có 60 kcal, gồm 4,1 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Su hào có bao nhiêu calo?
250 g Su hào có 75 kcal, gồm 5,1 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) G331152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ