Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sốt sữa chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhà làm, với dầu ô liu, có muối
110
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb5,6 g
Chất béo8,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 110 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 5,6 g 2%
- Chất béo 8,3 g 11%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 110 | 3 g | 5,6 g | 8,3 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 1,5 g | 2,8 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 165 | 4,4 g | 8,4 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 220 | 5,9 g | 11 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 275 | 7,4 g | 14 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sốt sữa chua
100 g Sốt sữa chua có bao nhiêu calo?
100 g Sốt sữa chua có 110 kcal, gồm 3 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
50 g Sốt sữa chua có bao nhiêu calo?
50 g Sốt sữa chua có 55 kcal, gồm 1,5 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Sốt sữa chua có bao nhiêu calo?
150 g Sốt sữa chua có 165 kcal, gồm 4,4 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Sốt sữa chua có bao nhiêu calo?
200 g Sốt sữa chua có 220 kcal, gồm 5,9 g đạm, 11 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Sốt sữa chua có bao nhiêu calo?
250 g Sốt sữa chua có 275 kcal, gồm 7,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0087G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ