Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Salmon, Atlantic, wild, raw
Calo và thông tin dinh dưỡng
141
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo7,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 141 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,5 g 10%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 70 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 15 µg 2%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 30 µg 150%
- Vitamin E 1,3 mg 9%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,23 mg 19%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 2 mg 40%
- Vitamin B6 0,98 mg 57%
- Biotin (B7) 5 µg 17%
- Folate (B9) 26 µg 7%
- Vitamin B12 6,2 µg 258%
- Choline 78,5 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 0,8 mg 4%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 330 mg 7%
- Kẽm 1 mg 9%
- Đồng 0,17 mg 19%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 32,2 µg 58%
- Iốt 30 µg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 141 | 18 g | 0 g | 7,5 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 9,2 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 211 | 28 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 281 | 37 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 352 | 46 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Salmon, Atlantic, wild, raw
100 g Salmon, Atlantic, wild, raw có bao nhiêu calo?
100 g Salmon, Atlantic, wild, raw có 141 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
50 g Salmon, Atlantic, wild, raw có bao nhiêu calo?
50 g Salmon, Atlantic, wild, raw có 70 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Salmon, Atlantic, wild, raw có bao nhiêu calo?
150 g Salmon, Atlantic, wild, raw có 211 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Salmon, Atlantic, wild, raw có bao nhiêu calo?
200 g Salmon, Atlantic, wild, raw có 281 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Salmon, Atlantic, wild, raw có bao nhiêu calo?
250 g Salmon, Atlantic, wild, raw có 352 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 30 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ