Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rau rocket
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng gói, sống
22
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,3 g
Carb0,3 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 22 kcal —
- Chất đạm 3,3 g 7%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,4 g 9%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 22 | 3,3 g | 0,3 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 11 | 1,7 g | 0,2 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 33 | 5 g | 0,5 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 44 | 6,6 g | 0,6 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 55 | 8,3 g | 0,8 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Rau rocket
100 g Rau rocket có bao nhiêu calo?
100 g Rau rocket có 22 kcal, gồm 3,3 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Rau rocket có bao nhiêu calo?
50 g Rau rocket có 11 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Rau rocket có bao nhiêu calo?
150 g Rau rocket có 33 kcal, gồm 5 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Rau rocket có bao nhiêu calo?
200 g Rau rocket có 44 kcal, gồm 6,6 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Rau rocket có bao nhiêu calo?
250 g Rau rocket có 55 kcal, gồm 8,3 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010438 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ