Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả buriti
Calo và thông tin dinh dưỡng
207
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,2 g
Carb7,4 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 207 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 7,4 g 3%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất xơ 15 g 54%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 207 | 2,2 g | 7,4 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 104 | 1,1 g | 3,7 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 311 | 3,3 g | 11 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 414 | 4,4 g | 15 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 518 | 5,5 g | 19 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả buriti
100 g Quả buriti có bao nhiêu calo?
100 g Quả buriti có 207 kcal, gồm 2,2 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Quả buriti có bao nhiêu calo?
50 g Quả buriti có 104 kcal, gồm 1,1 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Quả buriti có bao nhiêu calo?
150 g Quả buriti có 311 kcal, gồm 3,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Quả buriti có bao nhiêu calo?
200 g Quả buriti có 414 kcal, gồm 4,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Quả buriti có bao nhiêu calo?
250 g Quả buriti có 518 kcal, gồm 5,5 g đạm, 19 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0235C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ