Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 22 kcal —
  • Chất đạm 3,3 g 7%
  • Carbohydrate 0,4 g 0%
  • Chất béo 0,4 g 1%
  • Đường 0,3 g —
  • Natri 9 mg 0%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 261 µg 29%
  • Vitamin C 1,4 mg 2%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,8 mg 5%
  • Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 1,1 mg 7%
  • Vitamin B6 0,13 mg 8%
  • Folate (B9) 65 µg 16%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 250 mg 19%
  • Sắt 5,5 mg 31%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 37 mg 3%
  • Kali 300 mg 6%
  • Kẽm 0,7 mg 6%
  • Selen 0,4 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g223,3 g0,4 g0,4 g
50 g50 g111,7 g0,2 g0,2 g
150 g150 g335 g0,6 g0,7 g
200 g200 g446,6 g0,8 g0,9 g
250 g250 g558,3 g0,9 g1,1 g

Câu hỏi về Pea shoot

100 g Pea shoot có bao nhiêu calo?

100 g Pea shoot có 22 kcal, gồm 3,3 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

50 g Pea shoot có bao nhiêu calo?

50 g Pea shoot có 11 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Pea shoot có bao nhiêu calo?

150 g Pea shoot có 33 kcal, gồm 5 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

200 g Pea shoot có bao nhiêu calo?

200 g Pea shoot có 44 kcal, gồm 6,6 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

250 g Pea shoot có bao nhiêu calo?

250 g Pea shoot có 55 kcal, gồm 8,3 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 34236 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ