Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 33 kcal —
  • Carbohydrate 8,3 g 3%
  • Chất xơ 0,1 g 1%
  • Đường 8,2 g —
  • Natri 6,8 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 7,5 mg 1%
  • Sắt 0,03 mg 0%
  • Magiê 2,5 mg 1%
  • Phốt pho 0 mg 0%
  • Kali 1 mg 0%
  • Kẽm 0,02 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Mangan 0 mg 0%
  • Iốt 1 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g33–8,3 g–
50 g50 g17–4,1 g–
150 g150 g50–12 g–
200 g200 g66–17 g–
250 g250 g83–21 g–

Câu hỏi về Nước tonic

100 g Nước tonic có bao nhiêu calo?

100 g Nước tonic có 33 kcal, gồm – đạm, 8,3 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Nước tonic có bao nhiêu calo?

50 g Nước tonic có 17 kcal, gồm – đạm, 4,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Nước tonic có bao nhiêu calo?

150 g Nước tonic có 50 kcal, gồm – đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Nước tonic có bao nhiêu calo?

200 g Nước tonic có 66 kcal, gồm – đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Nước tonic có bao nhiêu calo?

250 g Nước tonic có 83 kcal, gồm – đạm, 21 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18344 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ