Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước tonic
Calo và thông tin dinh dưỡng
không thêm đường, có chất tạo ngọt
0
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0,1 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 0 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Đường 0,1 g —
- Natri 50 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 0 | 0 g | 0,1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 0 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 0 | 0 g | 0,1 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 0 | 0 g | 0,1 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 1 | 0 g | 0,1 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước tonic
100 g Nước tonic có bao nhiêu calo?
100 g Nước tonic có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước tonic có bao nhiêu calo?
50 g Nước tonic có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước tonic có bao nhiêu calo?
150 g Nước tonic có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước tonic có bao nhiêu calo?
200 g Nước tonic có 0 kcal, gồm 0 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước tonic có bao nhiêu calo?
250 g Nước tonic có 1 kcal, gồm 0 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18013 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ