Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mơ chế biến
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã chế biến
56
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb11 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 56 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất xơ 0,6 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 56 | 1,5 g | 11 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 0,7 g | 5,5 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 84 | 2,2 g | 16 g | 1 g |
| 200 g | 200 g | 112 | 2,9 g | 22 g | 1,3 g |
| 250 g | 250 g | 140 | 3,7 g | 27 g | 1,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mơ chế biến
100 g Mơ chế biến có bao nhiêu calo?
100 g Mơ chế biến có 56 kcal, gồm 1,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Mơ chế biến có bao nhiêu calo?
50 g Mơ chế biến có 28 kcal, gồm 0,7 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Mơ chế biến có bao nhiêu calo?
150 g Mơ chế biến có 84 kcal, gồm 2,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 1 g chất béo.
200 g Mơ chế biến có bao nhiêu calo?
200 g Mơ chế biến có 112 kcal, gồm 2,9 g đạm, 22 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
250 g Mơ chế biến có bao nhiêu calo?
250 g Mơ chế biến có 140 kcal, gồm 3,7 g đạm, 27 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) E006 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ