Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 137 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 11 g 4%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 11 g —
  • Natri 15 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 0,05 mg 0%
  • Vitamin B6 0,01 mg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 7,4 mg 1%
  • Sắt 0,44 mg 2%
  • Magiê 7 mg 2%
  • Phốt pho 6,3 mg 1%
  • Kali 48 mg 1%
  • Kẽm 0,04 mg 0%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Iốt 1,2 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1370,1 g11 g0 g
50 g50 g690 g5,7 g0 g
150 g150 g2060,1 g17 g0 g
200 g200 g2740,1 g23 g0 g
250 g250 g3430,1 g28 g0 g

Câu hỏi về Khai vị gốc vang

100 g Khai vị gốc vang có bao nhiêu calo?

100 g Khai vị gốc vang có 137 kcal, gồm 0,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Khai vị gốc vang có bao nhiêu calo?

50 g Khai vị gốc vang có 69 kcal, gồm 0 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Khai vị gốc vang có bao nhiêu calo?

150 g Khai vị gốc vang có 206 kcal, gồm 0,1 g đạm, 17 g carbohydrate và 0 g chất béo.

200 g Khai vị gốc vang có bao nhiêu calo?

200 g Khai vị gốc vang có 274 kcal, gồm 0,1 g đạm, 23 g carbohydrate và 0 g chất béo.

250 g Khai vị gốc vang có bao nhiêu calo?

250 g Khai vị gốc vang có 343 kcal, gồm 0,1 g đạm, 28 g carbohydrate và 0 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 1007 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ