Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem trứng làm bánh ăn liền
Calo và thông tin dinh dưỡng
được hoàn nguyên
120
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,8 g
Carb18 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 120 kcal —
- Chất đạm 3,8 g 8%
- Carbohydrate 18 g 7%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 15 g —
- Natri 79,1 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 97,8 µg 11%
- Vitamin C 0,93 mg 1%
- Vitamin D 0,24 µg 1%
- Vitamin E 0,34 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 0,21 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,06 mg 3%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 1 µg 42%
Khoáng chất
- Canxi 105 mg 8%
- Sắt 0,64 mg 4%
- Magiê 11,6 mg 3%
- Phốt pho 124 mg 10%
- Kali 150 mg 3%
- Kẽm 0,7 mg 6%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,1 mg 4%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 25,5 µg 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 120 | 3,8 g | 18 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 1,9 g | 9 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 180 | 5,7 g | 27 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 240 | 7,6 g | 36 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 300 | 9,5 g | 45 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem trứng làm bánh ăn liền
100 g Kem trứng làm bánh ăn liền có bao nhiêu calo?
100 g Kem trứng làm bánh ăn liền có 120 kcal, gồm 3,8 g đạm, 18 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Kem trứng làm bánh ăn liền có bao nhiêu calo?
50 g Kem trứng làm bánh ăn liền có 60 kcal, gồm 1,9 g đạm, 9 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Kem trứng làm bánh ăn liền có bao nhiêu calo?
150 g Kem trứng làm bánh ăn liền có 180 kcal, gồm 5,7 g đạm, 27 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Kem trứng làm bánh ăn liền có bao nhiêu calo?
200 g Kem trứng làm bánh ăn liền có 240 kcal, gồm 7,6 g đạm, 36 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
250 g Kem trứng làm bánh ăn liền có bao nhiêu calo?
250 g Kem trứng làm bánh ăn liền có 300 kcal, gồm 9,5 g đạm, 45 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 39710 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ