Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giá đậu nành
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
40
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,3 g
Carb0,3 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 40 kcal —
- Chất đạm 6,3 g 13%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 2,4 g 9%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 40 | 6,3 g | 0,3 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 3,2 g | 0,2 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 60 | 9,5 g | 0,5 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 80 | 13 g | 0,6 g | 2,1 g |
| 250 g | 250 g | 100 | 16 g | 0,8 g | 2,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Giá đậu nành đóng hộpđã để ráo36 kcal / 100 g
- Giá đỗ nànhđậu nành, hạt trưởng thành, nảy mầm, sống122 kcal / 100 g
- Giá đỗ tươngđóng hộp, không có nước muối16 kcal / 100 g
- Đậu nànhchưa nấu chín384 kcal / 100 g
- Đậu nành xanhsống147 kcal / 100 g
- Beansprouts soy57 kcal / 100 g
- Hạt đậu nànhsống, Brazil427 kcal / 100 g
- Soybean sprouts55 kcal / 100 g
- Edamame146 kcal / 100 g
- Mầm hướng dươngsống16 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giá đậu nành
100 g Giá đậu nành có bao nhiêu calo?
100 g Giá đậu nành có 40 kcal, gồm 6,3 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Giá đậu nành có bao nhiêu calo?
50 g Giá đậu nành có 20 kcal, gồm 3,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Giá đậu nành có bao nhiêu calo?
150 g Giá đậu nành có 60 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Giá đậu nành có bao nhiêu calo?
200 g Giá đậu nành có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
250 g Giá đậu nành có bao nhiêu calo?
250 g Giá đậu nành có 100 kcal, gồm 16 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) H620100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ