Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 50 kcal —
  • Chất đạm 6,8 g 14%
  • Carbohydrate 5,6 g 2%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 0,7 g 3%
  • Đường 4,9 g —
  • Natri 33 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,37 mg 28%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%
  • Folate (B9) 15 µg 4%
  • Vitamin B12 1,4 µg 58%

Khoáng chất

  • Canxi 87 mg 7%
  • Sắt 0,1 mg 1%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 110 mg 9%
  • Kali 110 mg 2%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Selen 2 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g506,8 g5,6 g0,2 g
50 g50 g253,4 g2,8 g0,1 g
150 g150 g7510 g8,4 g0,3 g
200 g200 g10014 g11 g0,4 g
250 g250 g12517 g14 g0,5 g

Câu hỏi về Fromage frais trái cây

100 g Fromage frais trái cây có bao nhiêu calo?

100 g Fromage frais trái cây có 50 kcal, gồm 6,8 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Fromage frais trái cây có bao nhiêu calo?

50 g Fromage frais trái cây có 25 kcal, gồm 3,4 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Fromage frais trái cây có bao nhiêu calo?

150 g Fromage frais trái cây có 75 kcal, gồm 10 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

200 g Fromage frais trái cây có bao nhiêu calo?

200 g Fromage frais trái cây có 100 kcal, gồm 14 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

250 g Fromage frais trái cây có bao nhiêu calo?

250 g Fromage frais trái cây có 125 kcal, gồm 17 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-372 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ