Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Flamenquín
Calo và thông tin dinh dưỡng
230
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb4,4 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 230 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 4,4 g 2%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 230 | 19 g | 4,4 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 115 | 9,6 g | 2,2 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 345 | 29 g | 6,6 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 460 | 38 g | 8,8 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 575 | 48 g | 11 g | 38 g |
Câu hỏi về Flamenquín
100 g Flamenquín có bao nhiêu calo?
100 g Flamenquín có 230 kcal, gồm 19 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Flamenquín có bao nhiêu calo?
50 g Flamenquín có 115 kcal, gồm 9,6 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Flamenquín có bao nhiêu calo?
150 g Flamenquín có 345 kcal, gồm 29 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Flamenquín có bao nhiêu calo?
200 g Flamenquín có 460 kcal, gồm 38 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Flamenquín có bao nhiêu calo?
250 g Flamenquín có 575 kcal, gồm 48 g đạm, 11 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2615 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ