Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống giải khát không có ga
Calo và thông tin dinh dưỡng
hàm lượng trái cây >= 10% và < 50%, giảm đường
19
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb4,7 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 19 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 4,7 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,7 g —
- Natri 7,5 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 0 mg 0%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 0 mg 0%
- Phốt pho 0 mg 0%
- Kali 1,6 mg 0%
- Kẽm 0 mg 0%
- Đồng 0 mg 0%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 0 µg 0%
- Iốt 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 19 | 0,2 g | 4,7 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 0,1 g | 2,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 28 | 0,3 g | 7,1 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 38 | 0,4 g | 9,4 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 47 | 0,6 g | 12 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống giải khát không gasvới chiết xuất trà, có hương vị, giảm lượng đường15 kcal / 100 g
- Nước giải khát không gavới chiết xuất trà, có đường và chất tạo ngọt17 kcal / 100 g
- Đồ uống có gas hoặc nước ngọt trái câyhàm lượng trái cây <10%, giảm đường29 kcal / 100 g
- Đồ uống có gas hoặc nước trái câyhàm lượng trái cây < 10%, không thêm đường và không chất tạo ngọt17 kcal / 100 g
- Nắc camkhông có ga, có hũng vị38 kcal / 100 g
- Thức uống hương vị trái câydưới 3% nước ép, không tăng cường vitamin C64 kcal / 100 g
- Nước giải khát ít calokhông caffeine0 kcal / 100 g
- Soft drink assorted fruit flavours reduced sugar25 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống giải khát không có ga
100 g Đồ uống giải khát không có ga có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống giải khát không có ga có 19 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Đồ uống giải khát không có ga có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống giải khát không có ga có 9 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đồ uống giải khát không có ga có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống giải khát không có ga có 28 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Đồ uống giải khát không có ga có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống giải khát không có ga có 38 kcal, gồm 0,4 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Đồ uống giải khát không có ga có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống giải khát không có ga có 47 kcal, gồm 0,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18304 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ