Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 317 kcal —
  • Chất đạm 20 g 40%
  • Carbohydrate 59 g 21%
  • Chất béo 1,9 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
  • Đường 1,7 g —
  • Natri 38 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5 µg 1%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,86 mg 72%
  • Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
  • Niacin (B3) 2,3 mg 14%
  • Folate (B9) 100 µg 25%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 140 mg 11%
  • Sắt 3,4 mg 19%
  • Magiê 100 mg 24%
  • Phốt pho 290 mg 23%
  • Kali 1390 mg 30%
  • Kẽm 2,5 mg 23%
  • Đồng 1,2 mg 138%
  • Mangan 1,1 mg 48%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g31720 g59 g1,9 g
50 g50 g15910 g29 g1 g
150 g150 g47630 g88 g2,9 g
200 g200 g63440 g117 g3,8 g
250 g250 g79350 g147 g4,8 g

Câu hỏi về Đậu triều nguyên hạt

100 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

100 g Đậu triều nguyên hạt có 317 kcal, gồm 20 g đạm, 59 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.

50 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

50 g Đậu triều nguyên hạt có 159 kcal, gồm 10 g đạm, 29 g carbohydrate và 1 g chất béo.

150 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

150 g Đậu triều nguyên hạt có 476 kcal, gồm 30 g đạm, 88 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

200 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

200 g Đậu triều nguyên hạt có 634 kcal, gồm 40 g đạm, 117 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.

250 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

250 g Đậu triều nguyên hạt có 793 kcal, gồm 50 g đạm, 147 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-102 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ