Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 117 kcal —
  • Chất đạm 8,5 g 17%
  • Carbohydrate 21 g 8%
  • Chất béo 0,5 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Đường 0,6 g —
  • Natri 14 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,15 mg 13%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,7 mg 4%
  • Folate (B9) 25 µg 6%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 52 mg 4%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 37 mg 9%
  • Phốt pho 110 mg 9%
  • Kali 510 mg 11%
  • Kẽm 0,9 mg 8%
  • Đồng 0,46 mg 51%
  • Mangan 0,4 mg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1178,5 g21 g0,5 g
50 g50 g594,3 g11 g0,3 g
150 g150 g17613 g32 g0,8 g
200 g200 g23417 g42 g1 g
250 g250 g29321 g53 g1,3 g

Câu hỏi về Đậu triều nguyên hạt

100 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

100 g Đậu triều nguyên hạt có 117 kcal, gồm 8,5 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

50 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

50 g Đậu triều nguyên hạt có 59 kcal, gồm 4,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

150 g Đậu triều nguyên hạt có 176 kcal, gồm 13 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

200 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

200 g Đậu triều nguyên hạt có 234 kcal, gồm 17 g đạm, 42 g carbohydrate và 1 g chất béo.

250 g Đậu triều nguyên hạt có bao nhiêu calo?

250 g Đậu triều nguyên hạt có 293 kcal, gồm 21 g đạm, 53 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-103 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ