Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu cranberry
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, 50% đậu, 50% nước, không dầu và muối
60
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,5 g
Carb7,1 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 60 kcal —
- Chất đạm 4,5 g 9%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 4,8 g 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 60 | 4,5 g | 7,1 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 30 | 2,3 g | 3,5 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 90 | 6,8 g | 11 g | 0,7 g |
| 200 g | 200 g | 120 | 9,1 g | 14 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 150 | 11 g | 18 g | 1,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu cranberry
100 g Đậu cranberry có bao nhiêu calo?
100 g Đậu cranberry có 60 kcal, gồm 4,5 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Đậu cranberry có bao nhiêu calo?
50 g Đậu cranberry có 30 kcal, gồm 2,3 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Đậu cranberry có bao nhiêu calo?
150 g Đậu cranberry có 90 kcal, gồm 6,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
200 g Đậu cranberry có bao nhiêu calo?
200 g Đậu cranberry có 120 kcal, gồm 9,1 g đạm, 14 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Đậu cranberry có bao nhiêu calo?
250 g Đậu cranberry có 150 kcal, gồm 11 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0012T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ