Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 130 kcal —
  • Chất đạm 9,6 g 19%
  • Carbohydrate 14 g 5%
  • Chất béo 0,5 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 16 g 56%
  • Đường 1,1 g —
  • Natri 9 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1,3 µg 0%
  • Vitamin C 1,6 mg 2%
  • Vitamin K 3,6 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,86 mg 5%
  • Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 72 mg 6%
  • Sắt 2,7 mg 15%
  • Magiê 53 mg 13%
  • Phốt pho 180 mg 14%
  • Kali 480 mg 10%
  • Kẽm 1,2 mg 11%
  • Đồng 0,26 mg 29%
  • Mangan 0,59 mg 26%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1309,6 g14 g0,5 g
50 g50 g654,8 g6,9 g0,3 g
150 g150 g19514 g21 g0,8 g
200 g200 g26019 g27 g1 g
250 g250 g32524 g34 g1,3 g

Câu hỏi về Đậu coco

100 g Đậu coco có bao nhiêu calo?

100 g Đậu coco có 130 kcal, gồm 9,6 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

50 g Đậu coco có bao nhiêu calo?

50 g Đậu coco có 65 kcal, gồm 4,8 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Đậu coco có bao nhiêu calo?

150 g Đậu coco có 195 kcal, gồm 14 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

200 g Đậu coco có bao nhiêu calo?

200 g Đậu coco có 260 kcal, gồm 19 g đạm, 27 g carbohydrate và 1 g chất béo.

250 g Đậu coco có bao nhiêu calo?

250 g Đậu coco có 325 kcal, gồm 24 g đạm, 34 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20293 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ