Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cổ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
180
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 180 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,7 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 180 | 18 g | 0 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 9,1 g | 0 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 270 | 27 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 360 | 36 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 450 | 45 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cơ cừusống112 kcal / 100 g
- Phi-lê cổ cừutươi sống, nạc và béo232 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừusống, nạc và béo316 kcal / 100 g
- Cổ bêsống109 kcal / 100 g
- Goulash thịt cừucổ, sống180 kcal / 100 g
- Thịt cừusống137 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừunạc, sống112 kcal / 100 g
- Thịt cổ heosống175 kcal / 100 g
- Đùi cừunạc, sống128 kcal / 100 g
- Ức vai cừusống134 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cổ cừu
100 g Cổ cừu có bao nhiêu calo?
100 g Cổ cừu có 180 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Cổ cừu có bao nhiêu calo?
50 g Cổ cừu có 90 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Cổ cừu có bao nhiêu calo?
150 g Cổ cừu có 270 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Cổ cừu có bao nhiêu calo?
200 g Cổ cừu có 360 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Cổ cừu có bao nhiêu calo?
250 g Cổ cừu có 450 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U831100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ