Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 509 kcal —
  • Chất đạm 8 g 16%
  • Carbohydrate 60 g 22%
  • Chất béo 26 g 33%
  • Chất béo bão hòa 13 g 63%
  • Chất xơ 1,5 g 6%
  • Đường 58 g —
  • Natri 100 mg 4%
  • Cholesterol 6,1 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 79,9 µg 9%
  • Vitamin C 0,05 mg 0%
  • Vitamin D 0,18 µg 1%
  • Vitamin E 1,3 mg 9%
  • Vitamin K 3,3 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Folate (B9) 7,9 µg 2%
  • Vitamin B12 0,01 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 166 mg 13%
  • Sắt 1,2 mg 7%
  • Magiê 47,6 mg 11%
  • Phốt pho 180 mg 14%
  • Kali 301 mg 6%
  • Kẽm 1,1 mg 10%
  • Đồng 0,29 mg 32%
  • Mangan 0,54 mg 24%
  • Selen 1,8 µg 3%
  • Iốt 22,3 µg 15%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g5098 g60 g26 g
50 g50 g2554 g30 g13 g
150 g150 g76412 g90 g39 g
200 g200 g101816 g120 g52 g
250 g250 g127320 g150 g65 g

Câu hỏi về Chocolate bar with filling, average

100 g Chocolate bar with filling, average có bao nhiêu calo?

100 g Chocolate bar with filling, average có 509 kcal, gồm 8 g đạm, 60 g carbohydrate và 26 g chất béo.

50 g Chocolate bar with filling, average có bao nhiêu calo?

50 g Chocolate bar with filling, average có 255 kcal, gồm 4 g đạm, 30 g carbohydrate và 13 g chất béo.

150 g Chocolate bar with filling, average có bao nhiêu calo?

150 g Chocolate bar with filling, average có 764 kcal, gồm 12 g đạm, 90 g carbohydrate và 39 g chất béo.

200 g Chocolate bar with filling, average có bao nhiêu calo?

200 g Chocolate bar with filling, average có 1018 kcal, gồm 16 g đạm, 120 g carbohydrate và 52 g chất béo.

250 g Chocolate bar with filling, average có bao nhiêu calo?

250 g Chocolate bar with filling, average có 1273 kcal, gồm 20 g đạm, 150 g carbohydrate và 65 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 44 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ