Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 220 kcal —
  • Chất đạm 28 g 56%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 12 g 15%
  • Chất béo bão hòa 4,1 g 21%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 66 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
  • Niacin (B3) 9,2 mg 57%
  • Axit pantothenic (B5) 0,96 mg 19%
  • Vitamin B6 0,57 mg 34%
  • Folate (B9) 20 µg 5%
  • Vitamin B12 3 µg 125%

Khoáng chất

  • Canxi 28 mg 2%
  • Sắt 2,2 mg 12%
  • Magiê 26 mg 6%
  • Phốt pho 220 mg 18%
  • Kali 360 mg 8%
  • Kẽm 1,3 mg 12%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 14 µg 25%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g22028 g0 g12 g
50 g50 g11014 g0 g6 g
150 g150 g33042 g0 g18 g
200 g200 g44056 g0 g24 g
250 g250 g55070 g0 g30 g

Câu hỏi về Chim trĩ

100 g Chim trĩ có bao nhiêu calo?

100 g Chim trĩ có 220 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

50 g Chim trĩ có bao nhiêu calo?

50 g Chim trĩ có 110 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.

150 g Chim trĩ có bao nhiêu calo?

150 g Chim trĩ có 330 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

200 g Chim trĩ có bao nhiêu calo?

200 g Chim trĩ có 440 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.

250 g Chim trĩ có bao nhiêu calo?

250 g Chim trĩ có 550 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 18-383 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ