Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà ri thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
tự làm, sốt nền dừa
184
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb3,4 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 184 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 3,4 g 1%
- Chất béo 11 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 29%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 184 | 16 g | 3,4 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 8,2 g | 1,7 g | 5,7 g |
| 150 g | 150 g | 276 | 25 g | 5,1 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 368 | 33 g | 6,8 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 460 | 41 g | 8,5 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà ri thịt bò
100 g Cà ri thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Cà ri thịt bò có 184 kcal, gồm 16 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Cà ri thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Cà ri thịt bò có 92 kcal, gồm 8,2 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
150 g Cà ri thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Cà ri thịt bò có 276 kcal, gồm 25 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Cà ri thịt bò có bao nhiêu calo?
200 g Cà ri thịt bò có 368 kcal, gồm 33 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g Cà ri thịt bò có bao nhiêu calo?
250 g Cà ri thịt bò có 460 kcal, gồm 41 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003359 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ