Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê latte
Calo và thông tin dinh dưỡng
cỡ đơn, với sữa không chứa lactose
45
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,6 g
Carb3,3 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 45 kcal —
- Chất đạm 3,6 g 7%
- Carbohydrate 3,3 g 1%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 45 | 3,6 g | 3,3 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 1,8 g | 1,7 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 68 | 5,4 g | 5 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 90 | 7,2 g | 6,6 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 113 | 9 g | 8,3 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê sữavới sữa không lactose36 kcal / 100 g
- Cortadomột shot, với sữa không lactose36 kcal / 100 g
- Macchiatođơn, với sữa không chứa lactose27 kcal / 100 g
- Latte macchiatodịch ngâm, với sữa có 3,5% chất béo50 kcal / 100 g
- Cà phê macchiatomột shot, sản phẩm thay thế sữa15 kcal / 100 g
- Chai lattepha từ bột chai mix và sản phẩm thay thế sữa90 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê latte
100 g Cà phê latte có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê latte có 45 kcal, gồm 3,6 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g Cà phê latte có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê latte có 23 kcal, gồm 1,8 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Cà phê latte có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê latte có 68 kcal, gồm 5,4 g đạm, 5 g carbohydrate và 3 g chất béo.
200 g Cà phê latte có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê latte có 90 kcal, gồm 7,2 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 4 g chất béo.
250 g Cà phê latte có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê latte có 113 kcal, gồm 9 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: mvt 13.141 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ