Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê macchiato
Calo và thông tin dinh dưỡng
một shot, sản phẩm thay thế sữa
15
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb0,8 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 15 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 15 | 1,7 g | 0,8 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,9 g | 0,4 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 23 | 2,6 g | 1,2 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 30 | 3,4 g | 1,6 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 38 | 4,3 g | 2 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê macchiato
100 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê macchiato có 15 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê macchiato có 8 kcal, gồm 0,9 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê macchiato có 23 kcal, gồm 2,6 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê macchiato có 30 kcal, gồm 3,4 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê macchiato có 38 kcal, gồm 4,3 g đạm, 2 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010177 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ