Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê macchiato
Calo và thông tin dinh dưỡng
một shot, sữa bò, sản phẩm thay thế sữa
17
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb0,9 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 17 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 17 | 2 g | 0,9 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 1 g | 0,5 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 26 | 3 g | 1,4 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 34 | 4 g | 1,8 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 43 | 5 g | 2,3 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê macchiato
100 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê macchiato có 17 kcal, gồm 2 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê macchiato có 9 kcal, gồm 1 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê macchiato có 26 kcal, gồm 3 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê macchiato có 34 kcal, gồm 4 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Cà phê macchiato có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê macchiato có 43 kcal, gồm 5 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010190 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ