Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sữa không lactose
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,5 g
Carb4 g
Chất béo1,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 1,1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 2,5 g | 4 g | 1,1 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 1,3 g | 2 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 3,8 g | 6 g | 1,7 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 5 g | 8 g | 2,2 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 6,3 g | 10 g | 2,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê sữa
100 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê sữa có 36 kcal, gồm 2,5 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
50 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê sữa có 18 kcal, gồm 1,3 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê sữa có 54 kcal, gồm 3,8 g đạm, 6 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
200 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê sữa có 72 kcal, gồm 5 g đạm, 8 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
250 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê sữa có 90 kcal, gồm 6,3 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
Nguồn: mvt 13.132 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ