Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
với thức uống yến mạch
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb8,1 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 8,1 g 3%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 1,1 g | 8,1 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 0,6 g | 4,1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 1,7 g | 12 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 2,2 g | 16 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 2,8 g | 20 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê sữa
100 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê sữa có 42 kcal, gồm 1,1 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê sữa có 21 kcal, gồm 0,6 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê sữa có 63 kcal, gồm 1,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê sữa có 84 kcal, gồm 2,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê sữa có 105 kcal, gồm 2,8 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: mvt 13.133 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ