Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 20 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 3,7 g 1%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 3,3 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 80,5 µg 9%
  • Vitamin C 20,1 mg 22%
  • Vitamin K 0,97 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,47 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,06 mg 1%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 6,6 mg 1%
  • Sắt 0,18 mg 1%
  • Magiê 6,5 mg 2%
  • Phốt pho 20 mg 2%
  • Kali 200 mg 4%
  • Kẽm 0,08 mg 1%
  • Đồng 0,02 mg 2%
  • Mangan 0,12 mg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g200,5 g3,7 g–
50 g50 g100,3 g1,8 g–
150 g150 g300,8 g5,5 g–
200 g200 g401 g7,3 g–
250 g250 g501,3 g9,2 g–

Câu hỏi về Cà chua chùm

100 g Cà chua chùm có bao nhiêu calo?

100 g Cà chua chùm có 20 kcal, gồm 0,5 g đạm, 3,7 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Cà chua chùm có bao nhiêu calo?

50 g Cà chua chùm có 10 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Cà chua chùm có bao nhiêu calo?

150 g Cà chua chùm có 30 kcal, gồm 0,8 g đạm, 5,5 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Cà chua chùm có bao nhiêu calo?

200 g Cà chua chùm có 40 kcal, gồm 1 g đạm, 7,3 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Cà chua chùm có bao nhiêu calo?

250 g Cà chua chùm có 50 kcal, gồm 1,3 g đạm, 9,2 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20584 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ