Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, ăn cỏ, thăn, không xương, thịt nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 127 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 55 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,5 mg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 127 | 22 g | 0 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 144 | 25 g | 0 g | 5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 287 | 49 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 12 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 431 | 74 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 574 | 98 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 11 g | 0 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 191 | 33 g | 0 g | 6,7 g |
| 200 g | 200 g | 254 | 44 g | 0 g | 8,9 g |
| 250 g | 250 g | 318 | 54 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết hoặc thịt nướng thăn trênúc, nhập khẩu, ăn cỏ, thăn, không xương, chỉ thịt nạc, sống131 kcal / 100 g
- Thịt đùi bòúc, nhập khẩu, ăn cỏ, đùi, không xương, nạc và mỡ, sống129 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, chỉ phần thịt nạc, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống223 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Thăn mông bònắp mông bò, sống, Brazil158 kcal / 100 g
- Phần mông trên của bòsống112 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Picanha bòcó mỡ, sống211 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống208 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ
100 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 127 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 144 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 287 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 72 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 431 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 574 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn ngoại không mỡ có 191 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171739 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ