Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, thăn, không xương, chỉ phần thịt nạc, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 223 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,9 mg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 223 | 20 g | 0,2 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 252 | 23 g | 0,2 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 504 | 46 g | 0,5 g | 36 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 126 | 11 g | 0,1 g | 8,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 756 | 68 g | 0,7 g | 53 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1008 | 91 g | 0,9 g | 71 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 10 g | 0,1 g | 7,8 g |
| 150 g | 150 g | 335 | 30 g | 0,3 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 446 | 40 g | 0,4 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 558 | 50 g | 0,5 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, chỉ có thịt nạc, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống191 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt nướng thăn trênúc, nhập khẩu, ăn cỏ, thăn, không xương, chỉ thịt nạc, sống131 kcal / 100 g
- Thịt bò Wagyu Úcnhập khẩu, mỡ bên ngoài, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống596 kcal / 100 g
- Thịt đùi bòúc, nhập khẩu, ăn cỏ, đùi, không xương, nạc và mỡ, sống129 kcal / 100 g
- Mỡ đường nối Wagyuúc, nhập khẩu, điểm vẫn mỡ 9, sống627 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc
100 g bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
100 g bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 223 kcal, gồm 20 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 252 kcal, gồm 23 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 504 kcal, gồm 46 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 36 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 126 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 756 kcal, gồm 68 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 53 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 1008 kcal, gồm 91 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 71 g chất béo.
50 g bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
50 g bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 112 kcal, gồm 10 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
150 g bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có bao nhiêu calo?
150 g bít tết/thịt nướng thăn lưng trên Wagyu Úc có 335 kcal, gồm 30 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 24 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173974 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ