Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí đỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, bỏ hạt, nấu chín, để ráo, với dầu đậu nành, có muối
38
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb1,5 g
Chất béo2,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 38 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 1,5 g 1%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 2,4 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 38 | 1,2 g | 1,5 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 19 | 0,6 g | 0,8 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 57 | 1,8 g | 2,3 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 76 | 2,4 g | 3,1 g | 5 g |
| 250 g | 250 g | 95 | 3 g | 3,8 g | 6,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Nhân hạt bí đỏ và bí khô559 kcal / 100 g
- Bí đỏ cổ dàiđã gọt vỏ, bỏ hạt, sống24 kcal / 100 g
- Kem bí đỏcó muối98 kcal / 100 g
- Bí đỏ Morangađã gọt vỏ, bỏ hạt, sống16 kcal / 100 g
- Hoa bí đỏtẩm vụn bánh mì, không muối168 kcal / 100 g
- Bí ngôluộc, để ráo, có muối18 kcal / 100 g
- Bí ngòiđể nguyên vỏ, đã nấu chín, để ráo, không có dầu đậu nành, có muối14 kcal / 100 g
- Pumpkin squash winter peeled seedless drained without soy oil26 kcal / 100 g
- Pumpkin squash winter peeled seedless drained without soy oil unsalted26 kcal / 100 g
- Lá bí ngôđã nấu, luộc, để ráo, có muối21 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bí đỏ
100 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
100 g Bí đỏ có 38 kcal, gồm 1,2 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
50 g Bí đỏ có 19 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
150 g Bí đỏ có 57 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
200 g Bí đỏ có 76 kcal, gồm 2,4 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 5 g chất béo.
250 g Bí đỏ có bao nhiêu calo?
250 g Bí đỏ có 95 kcal, gồm 3 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0226B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ