Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh quy yến mạch sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm từ yến mạch, sô-cô-la, phủ một nửa
489
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,6 g
Carb64 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 489 kcal —
- Chất đạm 6,6 g 13%
- Carbohydrate 64 g 23%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 9 g 45%
- Chất xơ 6 g 21%
- Đường 33 g —
- Natri 271 mg 12%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 17 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 4,7 mg 31%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 1,3 mg 8%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Biotin (B7) 7,4 µg 25%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 0,5 µg 21%
Khoáng chất
- Canxi 80 mg 6%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 59 mg 14%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 297 mg 6%
- Kẽm 1,3 mg 12%
- Đồng 0,29 mg 32%
- Mangan 1,7 mg 74%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 12 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 489 | 6,6 g | 64 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 245 | 3,3 g | 32 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 734 | 9,9 g | 96 g | 37 g |
| 200 g | 200 g | 978 | 13 g | 128 g | 50 g |
| 250 g | 250 g | 1223 | 17 g | 160 g | 62 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh quy yến mạch sô-cô-la
100 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có 489 kcal, gồm 6,6 g đạm, 64 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có 245 kcal, gồm 3,3 g đạm, 32 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có 734 kcal, gồm 9,9 g đạm, 96 g carbohydrate và 37 g chất béo.
200 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có 978 kcal, gồm 13 g đạm, 128 g carbohydrate và 50 g chất béo.
250 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Bánh quy yến mạch sô-cô-la có 1223 kcal, gồm 17 g đạm, 160 g carbohydrate và 62 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-1060 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ