Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tuyến ức bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
96
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 96 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 96 | 17 g | 0 g | 3 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 8,6 g | 0 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 144 | 26 g | 0 g | 4,5 g |
| 200 g | 200 g | 192 | 34 g | 0 g | 6 g |
| 250 g | 250 g | 240 | 43 g | 0 g | 7,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tuyến ức bê
100 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
100 g Tuyến ức bê có 96 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
50 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
50 g Tuyến ức bê có 48 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
150 g Tuyến ức bê có 144 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
200 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
200 g Tuyến ức bê có 192 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
250 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
250 g Tuyến ức bê có 240 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: Swiss FSVO 672 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ