Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tuyến ức bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt phẩm phụ và sản phẩm phụ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 101 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 250 mg 83%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 49,2 mg 55%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 4,8 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 1,2 mg 25%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Folate (B9) 22 µg 6%
- Vitamin B12 3,3 µg 139%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 533 mg 43%
- Kali 488 mg 10%
- Kẽm 1,6 mg 14%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 16,1 µg 29%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 101 | 17 g | 0 g | 3,1 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 29 | 4,9 g | 0 g | 0,9 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 57 | 9,8 g | 0 g | 1,7 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 14 | 2,4 g | 0 g | 0,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 86 | 15 g | 0 g | 2,6 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 115 | 20 g | 0 g | 3,5 g |
| 50 g | 50 g | 51 | 8,6 g | 0 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 152 | 26 g | 0 g | 4,6 g |
| 200 g | 200 g | 202 | 34 g | 0 g | 6,1 g |
| 250 g | 250 g | 253 | 43 g | 0 g | 7,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến ức bòtuyến ức, bò304 kcal / 100 g
- Tụy bênội tạng và phụ phẩm khác, sống182 kcal / 100 g
- Não bênội tạng và phụ phẩm, sống118 kcal / 100 g
- Thận bênội tạng và phụ phẩm, sống99 kcal / 100 g
- Tim bênội tạng và phụ phẩm, sống110 kcal / 100 g
- Lưỡi bêthịt phẩm phụ và sản phẩm phụ, sống131 kcal / 100 g
- Tuyến ức cừusống131 kcal / 100 g
- Lá lách bênội tạng và phụ phẩm khác, sống98 kcal / 100 g
- Gan bênội tạng và phụ phẩm, sống140 kcal / 100 g
- Phổi bêthịt nội tạng và sản phẩm phụ, sống90 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tuyến ức bê
100 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
100 g Tuyến ức bê có 101 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Tuyến ức bê có 29 kcal, gồm 4,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Tuyến ức bê có 57 kcal, gồm 9,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Tuyến ức bê có 14 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Tuyến ức bê có 86 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Tuyến ức bê có 115 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
50 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
50 g Tuyến ức bê có 51 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Tuyến ức bê có bao nhiêu calo?
150 g Tuyến ức bê có 152 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172542 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ